- N에게, 께, 한테 “cho N”
에게, 께, 한테 đi sau N chỉ đối tượng nhận của hành động
에게 đi sau N, dùng trong văn viết
께 ( kính ngữ)
한테 ( văn nói)
Vd: tôi đã gọi điện thoại cho giáo viên
저는 선생님께 전화드렸어요
주다 (cho, tặng) 드리다 kính tặng (kính ngữ)
Toi tặng hoa cho mẹ
저는 어머니께 꽃을 드렸어요
Tôi tặng hoa cho bạn Lan
저는 란씨에게/한테 꽃을 줘요
Mẹ đã tặng hoa cho tôi
어머니께서는 저한테 꽃을 주셨습니다


